Chỉ còn khoảng 2 tháng nữa là đến Tết Trung Thu – Một dịp lễ lớn, một nét văn hóa đặc sắc lâu đời của người dân Việt Nam. Một trong những món ăn đặc trưng không thể thiếu trong dịp lễ này là bánh trung thu. Với nhu cầu sử dụng bánh trung thu tăng cao, việc làm bánh theo phương pháp truyền thống tại các cơ sản xuất sẽ không thể đáp ứng được. Vì thế, đầu tư dây chuyền bánh trung thu với đầy đủ các thiết bị không chỉ giúp năng suất làm việc tăng lên mà còn tiết kiệm được thời gian, công sức, chi phí thuê nhân công đáng kể.
Nếu bạn đang băn khoăn không biết dây chuyền máy móc làm bánh trung thu là bao nhiêu? Có đắt không? Hãy theo dõi ngay bảng giá dây chuyền làm bánh trung thu từ A đến Z tại Điện máy BigStar qua bài viết dưới đây.

Dây chuyền làm bánh trung thu công nghiệp gồm có thiết bị nào?
Để làm ra được những mẻ bánh trung thu thành phẩm cung cấp ra thị trường, người thợ làm bánh phải trải qua rất nhiều công đoạn khác nhau. Mỗi công đoạn đều có máy móc hỗ trợ người thợ làm bánh nhanh chóng, cụ thể:

Bảng giá dây chuyền làm bánh trung thu từ A đến Z
Nồi nấu có cánh khuấy
Nồi nấu có cánh khuấy thuộc dòng nồi nấu công nghiệp đa năng, chuyên dùng để nấu nước đường, nấu kẹo, nấu nước sốt,… với số lượng lớn. Sản phẩm sử dụng nguyên lý đun nấu cách thủy kết hợp cùng với cánh khuấy tự động khuấy đảo liên tục, giúp đường được hòa tan, không bị đóng ván hay cháy khét dưới đáy nồi.

Nồi nấu cánh khuấy được Điện máy BigStar trực tiếp gia công sản xuất với đa dạng kiểu dáng, dung tích từ 20L – 1000L, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của các cơ sở kinh doanh. Dưới đây là bảng giá nồi nấu cánh khuấy tại Điện máy BigStar, quý khách có thể tham khảo:
Nồi nấu cánh khuấy 3 lớp
| STT | Tên sản phẩm | Giá thành (VNĐ) | Chất liệu |
|---|---|---|---|
| 2 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 30L | 16.200.000 | Inox 304 |
| 3 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 40L | 16.400.000 | Inox 304 |
| 4 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 50L | 20.500.000 | Inox 304 |
| 5 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 60L | 21.200.000 | Inox 304 |
| 6 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 70L | 21.500.000 | Inox 304 |
| 7 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 80L | 22.200.000 | Inox 304 |
| 8 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 90L | 23.400.000 | Inox 304 |
| 9 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 100L | 26.000.000 | Inox 304 |
| 10 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 120L | 23.000.000 | Inox 304 |
| 11 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 150L | 27.700.000 | Inox 304 |
| 12 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 170L | 29.000.000 | Inox 304 |
| 13 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 180L | 31.300.000 | Inox 304 |
| 14 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 200L | 31.900.000 | Inox 304 |
| 15 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 250L | 34.900.000 | Inox 304 |
| 16 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 300L | 40.000.000 | Inox 304 |
| 17 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 400L | 43.300.000 | Inox 304 |
| 18 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 500L | 45.900.000 | Inox 304 |
| 19 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 600L | 51.900.000 | Inox 304 |
| 20 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 700L | 55.800.000 | Inox 304 |
| 21 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 800L | 60.800.000 | Inox 304 |
Nồi nấu cánh khuấy lật nghiêng
| Tên sản phẩm | Giá thành (VNĐ_ | Chất liệu |
|---|---|---|
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 30L lật nghiêng | 21.900.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 50L lật nghiêng | 26.700.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 60L lật nghiêng | 27.600.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 70L lật nghiêng | 28.200.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 80L lật nghiêng | 29.100.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 90L lật nghiêng | 30.800.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 100L lật nghiêng | 32.500.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 120L lật nghiêng | 33.000.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 150L lật nghiêng | 34.900.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 170L lật nghiêng | 36.200.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 180L lật nghiêng | 38.500.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 200L lật nghiêng | 39.200.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 250L lật nghiêng | 43.000.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 300L lật nghiêng | 48.200.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 400L lật nghiêng | 56.800.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 500L lật nghiêng | 61.600.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 600L lật nghiêng | 65.600.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 700L lật nghiêng | 71.600.000 | Inox 304 |
| Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 800L lật nghiêng | 77.600.000 | Inox 304 |
Nồi nấu cánh khuấy – khuấy lỏng
| STT | Tên sản phẩm | Giá thành (VNĐ) | Chất liệu |
|---|---|---|---|
| 1 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 50 Lít - Khuấy lỏng | 16.700.000 | Inox 304 |
| 2 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 60 Lít - Khuấy lỏng | 17.600.000 | Inox 304 |
| 3 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 70 Lít - Khuấy lỏng | 18.000.000 | Inox 304 |
| 4 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 80 Lít - Khuấy lỏng | 18.800.000 | Inox 304 |
| 5 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 90 Lít - Khuấy lỏng | 19.000.000 | Inox 304 |
| 6 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 100 Lít - Khuấy lỏng | 24.400.000 | Inox 304 |
| 7 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 120 Lít - Khuấy lỏng | 25.000.000 | Inox 304 |
| 8 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 150 Lít - Khuấy lỏng | 26.700.000 | Inox 304 |
| 9 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 170 Lít - Khuấy lỏng | 28.000.000 | Inox 304 |
| 10 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 180 Lít - Khuấy lỏng | 28.300.000 | Inox 304 |
| 11 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 200 Lít - Khuấy lỏng | 29.900.000 | Inox 304 |
| 12 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 250 Lít - Khuấy lỏng | 32.500.000 | Inox 304 |
| 13 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 300 Lít - Khuấy lỏng | 34.900.000 | Inox 304 |
| 14 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 400 Lít - Khuấy lỏng | 38.700.000 | Inox 304 |
| 15 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 500 Lít - Khuấy lỏng | 43.200.000 | Inox 304 |
| 16 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 600 Lít - Khuấy lỏng | 48.500.000 | Inox 304 |
| 17 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 700 Lít - Khuấy lỏng | 51.900.000 | Inox 304 |
| 18 | Nồi nấu có cánh khuấy 3 lớp 800 Lít - Khuấy lỏng | 56.900.000 | Inox 304 |
Máy trộn bột làm bánh
Vỏ bánh trung thu được làm từ bột mì, nước đường và một số loại nguyên liệu khác. Vì thế, để các nguyên liệu được hòa trộn đều vào với nhau, bạn cần phải có máy trộn bột mì. Với công dụng trộn bột nhanh và đều, khi sử dụng máy trộn bột sẽ bạn chỉ mất thời gian chưa đến 10 phút là đã có được một mẻ bột thành phẩm. Hạn chế tối đa tình trạng bột bị khô hoặc bị vón cục như khi trộn bằng tay.

Dưới đây là bảng giá một số dòng máy trộn bột làm bánh trung thu công nghiệp, quý khách có thể tham khảo:
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bột B7 SouthStar | 7.200.000 |
| 2 | Máy đánh trứng 10L B10GF | 8.800.000 |
| 4 | Máy đánh trứng trộn bột 15L B15GF | 9.200.000 |
| 5 | Máy đánh trứng nhào bột 20L | 11.200.000 |
| 6 | Máy đánh trứng 7L Berjaya BJY-BM7 | 12.000.000 |
| 7 | Máy đánh trứng 30L B30G2 | 13.000.000 |
| 8 | Máy đánh trứng Đài Loan BT-20 | 22.900.000 |
| 9 | Máy đánh trứng 40L B40F | 26.500.000 |
| 10 | Máy trộn bột Spar Mixer SP-800 | 27.500.000 |
| 11 | Máy trộn bột mì HS10 | 12.600.000 |
| 12 | Máy trộn bột bánh mì 7kg | 13.500.000 |
| 13 | Máy trộn bột công nghiệp 10kg | 14.500.000 |
| 14 | Máy trộn bột mì HS20 | 15.200.000 |
| 15 | Máy trộn bột 10L Berjaya | 15.900.000 |
| 16 | Máy trộn bột Đài Loan BT-10 | 17.500.000 |
| 17 | Máy trộn bột 20L Đài Loan YI-20 | 19.000.000 |
| 18 | Máy trộn bột mì HS30 | 18.500.000 |
| 19 | Máy trộn bột mì WG-30L | 18.700.000 |
| 20 | Máy trộn bột công nghiệp 15kg | 19.300.000 |
| 21 | Máy trộn bột mì HS40 | 19.600.000 |
| 22 | Máy trộn bột làm bánh 20L Berjaya | 20.200.000 |
| 23 | Máy nhào bột 30L Berjaya | 22.000.000 |
| 24 | Máy trộn bột công nghiệp 20kg | 25.700.000 |
| 25 | Máy trộn bột mì WG-40L | 27.200.000 |
| 26 | Máy trộn bột mì WG-50L | 31.100.000 |
| 27 | Máy đánh bột Đài Loan BT-30 | 31.500.000 |
| 28 | Máy trộn bột công nghiệp 30kg | 35.700.000 |
| 29 | Máy trộn bột công nghiệp BJY-SM30D | 38.600.000 |
| 30 | Máy trộn bột công nghiệp 40L Berjaya | 42.900.000 |
| 31 | Máy trộn bột công nghiệp 40kg | 50.000.000 |
| 32 | Máy trộn bột BJY-SM40M | 51.500.000 |
| 33 | Máy trộn bột 2 tốc độ BJY- SM50M | 59.500.000 |
| 34 | Máy đánh bột công nghiệp 60L Berjaya | 78.200.000 |

Máy chia bột 36 phần
Máy chia bột 36 phần giúp người thợ chia khối bột lớn thành 36 phần đều nhau mà không cần phải mất thời gian cân đo đong đếm. Bạn có thể tham khảo 2 dòng máy chia bột:
– Máy chia bột 36 phần bằng tay: giá 11.500.000 VNĐ. Ở dòng máy này, phần bột được chia đều chỉ qua 1 thao tác gạt cần. Thích hợp sử dụng tại các cơ sở làm bánh có quy mô nhỏ.

– Máy chia bột 36 phần bằng điện: giá 20.500.000 VNĐ. Máy cho khả năng chia bột hoàn toàn tự động, thích hợp với các cơ sở sản xuất quy mô vừa và lớn.

Máy thái thịt
Sử dụng máy thái thịt, bạn không cần phải tốn quá nhiều thời gian, công sức, chi phí thuê nhân công để cắt thịt, giăm bông thành từng hạt lựu để làm nhân thập cẩm. Đồng thời còn giúp cho thịt được hoàn chỉnh và đều hơn. Để thái thịt hạt lựu với máy thái thịt DQ-1, bạn cần thái thịt 3 lần: thái lát, thái sợi, thái hạt lựu. Máy cho năng suất lên đến 200kg/h, đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất tại các cơ sở quy mô lớn.
Máy thái thịt DQ-1 được bán tại Điện máy BigStar với mức giá: 10.500.000 VNĐ
Tủ hấp đậu làm nhân bánh
Tủ hấp đậu làm nhân bánh được Điện máy BigStar sử dụng công nghệ hấp chín bằng hơi nước làm nhân đậu, khoai môn, hạt sen,… nhanh nhừ. Tùy vào quy mô cơ sở sản xuất mà quý khách có thể chọn tủ 4 khay, 6 khay, 8 khay đến 24 khay. Dưới đây là bảng giá tủ hấp nhân bánh tại Điện máy BigStar:
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ THÀNH (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 4 khay dùng điện TC-NK4D | 6.200.000 |
| 2 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay dùng điện TC-NK6D | 7.200.000 |
| 3 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 8 khay dùng điện TC-NK8D | 7.700.000 |
| 4 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 10 khay dùng điện TC-NK10D | 8.500.000 |
| 5 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 12 khay dùng điện TC-NK12D | 9.000.000 |
| 6 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay điện at | 10.500.000 |
| 7 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 24 khay | 20.800.000 |
| 8 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 4 khay điện Việt Nam | 22.500.000 |
| 9 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 24 khay điện at | 24.500.000 |
| 10 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay điện Việt Nam | 25.000.000 |
| 11 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 8 khay điện Việt Nam | 28.000.000 |
| 12 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 20 khay BigStar | 44.000.000 |
| 14 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay gas | 9.800.000 |
| 15 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 8 khay gas | 10.500.000 |
| 16 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 10 khay gas | 11.500.000 |
| 17 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 12 khay gas | 12.800.000 |
| 18 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 24 khay gas | 23.000.000 |
| 19 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay điện gas at | 13.500.000 |
| 20 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 12 khay điện gas at | 15.900.000 |
| 21 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 6 khay điện gas TC-BS6DG | 26.500.000 |
| 22 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 10 khay điện gas TC-BS10DG | 32.500.000 |
| 23 | Tủ hấp đậu làm nhân bánh 12 khay điện gas TC-BS12DG | 34.500.000 |

Chảo xào nhân
Chảo xào nhân được thiết kế với cánh đảo cứng cáp hoạt động với động cơ công suất lớn, giúp đảo trộn đều nhân với nhau. Kết hợp với nguyên lý đun nấu truyền nhiệt, đảm bảo nhân không bị cháy khét làm ảnh hưởng đến mùi vị.

Chảo xào nhân được Điện máy BigStar sản xuất có dung tích từ 50L – 200L. Dưới đây là bảng giá chảo xào nhân chi tiết, quý khách có thể tham khảo:
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ THÀNH |
|---|---|---|
| 1 | Chảo xào nhân điện 50 lít | 30.700.000 |
| 2 | Chảo xào nhân điện 100 lít | 34.500.000 |
| 3 | Chảo xào nhân điện 150 lít | 39.300.000 |
| 4 | Chảo xào nhân điện 200 lít | 42.100.000 |
| 5 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 35L | 34.500.000 |
| 6 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 50L | 36.500.000 |
| 7 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 100L | 40.300.000 |
| 8 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 150L | 45.500.000 |
| 9 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 200L | 48.600.000 |
| 10 | Chảo xào nhân khuấy lệch tâm 300L | 57.500.000 |
Lò nướng bánh trung thu
Nướng bánh trung thu sử dụng lò tầng. Lò nướng bánh được nhiều người tiêu dùng lựa chọn bởi năng suất đa dạng, thiết kế bền bỉ, tuổi thọ cao. Đặc biệt với cơ chế nướng bánh bằng công nghệ tĩnh nhiệt, nhiệt trên – nhiệt dưới lan tỏa nhiệt khắp khoang lò giúp bánh chín đều từ ngoài vào trong.

Hệ thống điều khiển hiện đại, bạn có thể điều chỉnh riêng nhiệt độ trên – dưới, hẹn giờ nướng. Lò sử dụng điện hoặc gas, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng khách hàng. Dưới đây là bảng giá lò nấu cơm niêu chi tiết, quý khách có thể tham khảo:
STT TÊN SẢN PHẨM GIÁ BÁN 1 Lò nướng 1 tầng 1 khay điện BigStar 6.700.000 2 Lò nướng 1 tầng 1 khay điện Southstar YXD-10AC 7.800.000 3 Lò nướng 1 tầng 2 khay điện BigStar HGB-20D 9.500.000 4 Lò nướng 1 tầng 1 khay điện Southstar bảng điện tử 10.000.000 5 Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay điện Southstar 11.400.000 6 Lò nướng gas 1 tầng 1 khay BigStar 10.800.000 7 Lò nướng bánh Berjaya 1 tầng 1 khay điện 11.500.000 8 Lò nướng 1 tầng 2 khay điện SouthStar bảng điện tử 12.700.000 9 Lò nướng 1 tầng 2 khay gas BigStar 15.500.000 10 Lò nướng gas 1 tầng 1 khay Berjaya 17.500.000 11 Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay điện Berjaya 16.500.000 12 Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay gas 18.000.000 13 Lò nướng 1 tầng 2 khay điện Berjaya bảng điện tử 17.500.000 14 Lò nướng bánh Southstar 2 tầng 4 khay 21Tr 15 Lò nướng 1 tầng 2 khay điện Shinkai 21.500.000 16 Lò nướng 2 tầng 4 khay SouthStar dùng bảng điện tử 22.500.000 17 Lò nướng bánh 3 tầng 6 khay điện 29.500.000 18 Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay gas Berjaya 28.500.000 19 Lò nướng bánh điện 2 tầng 4 khay Berjaya 31.500.000 20 Lò nướng bánh 2 tầng 4 khay gas 35.500.000 21 Lò nướng Southstar 3 tầng 9 khay điện 39.500.000 22 Lò nướng 3 tầng 6 khay Southstar bảng điện tử 36.500.000 23 Lò nướng điện 3 tầng 6 khay Berjaya 40.500.000 24 Lò nướng bánh 3 tầng 9 khay Southstar bảng điện tử YXD-90CI 40.500.000 25 Lò nướng dùng gas 2 tầng 4 khay Berjaya 45.500.000 26 Lò nướng bánh 3 tầng 6 khay gas 52.500.000 27 Lò nướng điện 3 tầng 9 khay Berjaya 54.800.000 28 Lò nướng bánh Berjaya 3 tầng 6 khay gas 58.500.000 29 Lò nướng bánh 3 tầng 9 khay gas Southstar 65.500.000
Máy đóng gói thành phẩm
Đóng gói là công đoạn cuối cùng trước khi cung cấp bánh ra thị trường. Việc đóng gói bánh trung thu vào bao bì cùng với túi hút ẩm sẽ giúp bạn bảo quản bánh được lâu hơn.
Máy hàn miệng túi có thiết kế dạng băng chuyền tự động, hàn miệng túi liên tục, giúp bạn tiết kiệm thời gian công sức tối đa. Tùy theo quy cách đóng gói mà bạn chọn loại máy có tích hợp thêm chức năng thổi khí, in date. Dưới đây là 3 dòng máy hàn miệng túi được ưa chuộng tại Điện máy BigStar:
– Máy hàn miệng túi liên tục RF-900: giá 4.000.000 VNĐ
– Máy hàn miệng túi có in date: giá 8.500.000 VNĐ

– Máy hàn miệng túi có thổi khí RFD1000: giá 8.500.000 VNĐ
Trên đây là bảng giá dây chuyền làm bánh trung thu từ A đến Z mà Điện máy BigStar gửi đến bạn đọc. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Điện máy BigStar là đơn vị chuyên phân phối các thiết bị làm bánh trung thu với đa dạng mẫu mã, kiểu dáng, kích thước,… phù hợp với mọi quy mô sản xuất từ nhỏ đến lớn. Nếu quý khách quan tâm đến dây chuyền làm bánh trung thu, hãy liên hệ với Điện máy BigStar qua số Hotline: 0911.005.012 hoặc đến trực tiếp tại Showroom:
để được nhân viên tư vấn chi tiết.
Có thể bạn quan tâm >>
Hướng dẫn nướng bánh bằng lò nướng bánh trung thu chi tiết nhất
Giải pháp nấu nước đường làm bánh trung thu nướng công nghiệp

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Máy cưa xương giá bao nhiêu? Bảng giá mới nhất T10/2026
Top 5 máy cắt thịt tươi sống bán chạy nhất T10/2026
Máy rửa chén công nghiệp nên biết trước khi mua sử dụng
3 mẫu tủ giữ nóng thực phẩm đồ chiên rán dùng nhiều T10/2026
Top 5 mẫu bếp điện từ tốt nhất cho bếp ăn T10/2026
Nồi nấu cánh khuấy tại BigStar có gì tốt mà lại được sử dụng nhiều nhất hiện nay?