Bún chả là món ăn truyền thống nổi tiếng, đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng từ khâu sơ chế nguyên liệu, chế biến đến bảo quản thực phẩm. Với những quán mới mở, việc đầu tư hệ thống thiết bị bếp cần được tính toán kỹ lưỡng để vừa đảm bảo công năng – vừa tiết kiệm chi phí tối đa.
Thiết bị bếp cho quán bún chả mới mở đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo năng suất, chất lượng món ăn cũng như hiệu quả vận hành của quán.
Một bộ thiết bị bếp trọn gói cho quán bún chả cần tập trung vào các nhóm chính: thiết bị sơ chế thịt, thiết bị nướng chả, nồi nấu nước mắm, thiết bị bảo quản thực phẩm, và thiết bị hỗ trợ vệ sinh rau sống, … sẽ giúp quá trình vận hành bếp diễn ra nhanh chóng, an toàn, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm công sức cho nhân viên.
Vậy lựa chọn thiết bị nào phù hợp cho quán mới mở? Nên đầu tư loại máy nào để tối ưu chi phí nhưng vẫn đáp ứng được lượng khách ổn định mỗi ngày? Hãy cùng tham khảo ngay bài viết dưới đây của Điện máy BigStar để có cái nhìn tổng quan hơn.

Tại sao cần đầu tư thiết bị bếp cho quán bún chả mới mở?
Khi bắt đầu mở một quán bún chả, cho dù là quy mô nhỏ tại nhà hay một không gian kinh doanh bài bản, thì việc đầu tư thiết bị bếp là yếu tố mang tính quyết định đến chất lượng món ăn, hiệu quả phục vụ và chi phí vận hành lâu dài.
Thiết bị bếp cho quán bún chả không cần phải quá cầu kỳ nhưng phải đảm bảo đủ công năng để đáp ứng các công đoạn từ sơ chế, nướng thịt, nấu nước mắm đến bảo quản thực phẩm và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Đầu tư vào thiết bị chuyên dụng không chỉ giúp quán tiết kiệm thời gian, giảm việc phụ thuộc vào nhân công mà còn giúp duy trì chất lượng món ăn được đồng đều, nhất là trong giờ cao điểm, đông khách.
Đây cũng là yếu tố giúp quán bún chả “ghi điểm” trong mắt khách hàng, ngay từ ngày đầu mới khai trương. Một hệ thống bếp tốt sẽ giúp quán cải thiện năng suất, không bị “đuối sức” trong quá trình vận hành, từ đó sẽ tập trung hơn vào việc phục vụ/ chăm sóc khách hàng.
Các thiết bị bếp cho quán bún chả mới mở
Để quán bún chả vận hành ổn định, bạn cần chuẩn bị thiết bị cho từng khu vực bếp, bắt đầu từ sơ chế, chế biến, bảo quản đến vệ sinh.
A. Thiết bị sơ chế thịt
Máy xay thịt
Máy xay thịt công nghiệp giúp bạn xay nhuyễn thịt nạc và mỡ để làm chả viên hoặc chả miếng. So với xay tay bằng cối hoặc máy xay sinh tố, thiết bị này giúp thịt được xay đều, tơi, không bị nóng hay nhão.

Bảng giá máy xay thịt mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ BÁN |
|---|---|---|
| 1 | Máy xay thịt gia đình ST-428 | 1.700.000 |
| 2 | Máy xay thịt gia đình SL-429 | 1.700.000 |
| 3 | Máy xay thịt để bàn MGA-382A | 1.700.000 |
| 4 | Máy xay thịt công nghiệp MK-12 | 3.800.000 |
| 5 | Máy nghiền xương thịt công nghiệp | 3.500.000 |
| 6 | Máy xay thịt đùn xương cối inox 12 | 4.800.000 |
| 7 | Máy xay thịt công nghiệp MK-22 | 5.000.000 |
| 8 | Máy xay thịt đùn xương cối inox 22 | 7.000.000 |
| 9 | Máy xay thịt MASTER’S RY-12 | 6.900.000 |
| 10 | Máy xay đùn thịt TASHIN’S RY-12 | 6.900.000 |
| 11 | Máy xay thịt Đài Loan ATS TS-102AL | 8.500.000 |
| 12 | Máy xay thịt Berjaya BJY-MM12/S | 10.800.000 |
| 13 | Máy xay thịt công nghiệp JR-32 | 15.500.000 |
| 14 | Máy thái thịt và xay thịt đa năng TR-45 | 17.500.000 |
| 15 | Máy xay thịt BJY-MM22/S | 24.800.000 |
| 16 | Máy xay thịt công nghiệp JR-42 | 29.500.000 |
| 17 | Máy xay thịt công nghiệp JR-52 | 42.500.000 |
Máy thái thịt
Máy thái thịt dùng để thái lát thịt ba chỉ hoặc thịt nạc vai thành từng miếng mỏng để nướng. Khi thịt được thái đúng độ dày, sẽ giúp miếng thịt nướng chín đều, ngấm gia vị và giữ được độ mềm ngon.
Máy thái thịt có thể cắt được tất cả các loại thịt như : thịt đông lạnh, thịt sống, thịt chín, thịt nguội,…

Bảng giá máy thái thịt mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | NĂNG SUẤT | GIÁ THÀNH (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thái thịt tươi sống CT-10 | 20kg/h | 3.600.000 |
| 2 | Máy thái thịt để bàn thay dao RW1100 1 cửa | 150kg/h | 6.500.000 |
| 3 | Máy thái thịt để bàn thay dao RW1100 2 cửa | 150kg | 7.500.000 |
| 4 | Máy cắt thịt thay bộ dao DQ-90 | 250kg/giờ | 7.500.000 |
| 5 | Máy thái thịt sống QX-250 | 250kg/h | 9.000.000 |
| 6 | Máy thái thịt tươi sống BA-250 | 250kg/h | 9.000.000 |
| 7 | Máy cắt thịt sống DQ-1 | 200kg/h | 10.500.000 |
| 8 | Máy thái thịt tươi sống QX-260 | 200kg/h | 9.000.000 |
| 9 | Máy thái thịt DQ9 | 220Kg/h | 9.200.000 |
| 10 | Máy thái thịt và xay thịt đa năng TR-45 | 450kg/h | 17.500.000 |
| 11 | Máy thái thịt công suất lớn QW | 800kg/h | 30.000.000 |
| 12 | Máy cắt thịt ZQ-180 | 800kg/h | 30.500.000 |
| 13 | Máy thái thịt QSJ-130S | 500kg/h | 40.500.000 |
B. Thiết bị sơ chế rau củ
Máy thái rau củ quả
Bên cạnh sơ chế thịt, một thiết bị rất hữu ích khác là máy thái rau củ quả. Trong món bún chả, phần đồ chua như đu đủ, cà rốt, su hào, hay dưa leo cắt lát ăn kèm là phần không thể thiếu để cân bằng vị.
Nếu làm thủ công, việc cắt thái mỗi ngày rất mất thời gian và dễ không đều. Máy cắt rau củ đa năng giúp thái sợi, lát, hạt lựu tùy chỉnh theo yêu cầu, giúp công việc bếp núc nhẹ nhàng hơn nhiều, đồng thời tăng tính chuyên nghiệp cho quán.

Bảng giá máy thái rau củ quả mới nhất
| STT | Tên sản phẩm | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Máy cắt khoai tây lốc xoáy | 500.000 |
| 2 | Máy cắt hành thái củ quả đa năng | 1.800.000 |
| 3 | Máy cắt khoai tây KFC | 2.100.000 |
| 4 | Máy cắt hành tỏi | 3.000.000 |
| 5 | Máy cắt ớt bằng điện | 3.500.000 |
| 6 | Máy cắt thái rau củ đa năng YC-220C | 3.200.000 |
| 7 | Máy thái lát rau củ quả mini QC81 | 3.500.000 |
| 8 | Máy cắt hành lá QS-23 | 4.300.000 |
| 9 | Máy cắt thái củ quả YC-260 | 4.500.000 |
| 10 | Máy thái lát sợi rau củ quả YC-250 | 4.500.000 |
| 11 | Máy cắt thái rau củ quả bằng điện QC82 | 4.700.000 |
| 12 | Máy thái hạt lựu rau củ quả YC-333 | 6.200.000 |
| 13 | Máy thái rau củ quả SH30 | 7.800.000 |
| 14 | Máy cắt rau củ quả băng tải YQC801 | 9.500.000 |
| 15 | Máy thái rau củ quả đa năng YC-550 | 10.500.000 |
| 16 | Máy cắt rau củ SH60 | 14.000.000 |
| 17 | Máy cắt lát thái sợi rau củ QSP | 14.500.000 |
| 18 | Máy cắt rau củ quả VC-65MS mẫu mới | 16.500.000 |
| 19 | Máy cắt rau củ quả VC-60MS | 15.500.000 |
| 20 | Máy thái rau củ quả VC-65MS | 16.500.000 |
| 21 | Máy cắt rau củ công nghiệp YQC-802 | 14.500.000 |
| 23 | Máy thái rau củ quả TH90 | 17.000.000 |
| 24 | Máy cắt rau củ quả băng tải 660 | 19.500.000 |
| 25 | Máy cắt rau củ quả băng tải 1000 | 25.500.000 |
| 26 | Máy cắt rau củ quả băng tải nhỏ YQC-803 | 26.500.000 |
| 27 | Máy thái rau củ quả Berjaya BJY-VPM | 32.500.000 |
| 28 | Máy cắt rau củ quả băng tải lớn YQC-850 | 37.500.000 |
C. Thiết bị nướng thịt, nướng chả
Lò nướng điện/ gas
Khi bước vào khu chế biến, thiết bị quan trọng nhất chính là thiết bị nướng thịt. Nếu bạn muốn giữ hương vị truyền thống cho món chả nướng, thịt nướng, bạn có thể lựa chọn lò nướng – loại lò được sử dụng phổ biến trong các bếp ăn công nghiệp, có thể nướng đồng thời hàng chục viên chả hoặc lát thịt.

Bảng giá lò nướng tầng mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | NHIÊN LIỆU | GIÁ BÁN |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nướng 1 tầng 1 khay điện BigStar | Điện | 6.700.000 |
| 2 | Lò nướng pizza dùng điện 1 tầng 1 khay BigStar | Điện | 6.900.000 |
| 3 | Lò nướng 1 tầng 1 khay điện Southstar YXD-10AC | Điện | 7.800.000 |
| 4 | Lò nướng 1 tầng 2 khay điện BigStar YMA-10 | Điện | 9.500.000 |
| 5 | Lò nướng 1 tầng 1 khay điện Southstar bảng điện tử | Điện | 10.000.000 |
| 6 | Lò nướng gas 1 tầng 1 khay BigStar | Gas | 10.800.000 |
| 7 | Lò nướng 1 tầng 2 khay điện BigStar bảng điện tử | Điện | 10.500.000 |
| 8 | Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay điện Southstar | Điện | 11.400.000 |
| 9 | Lò nướng pizza 1 tầng 2 khay điện BigStar | Điện | 9.800.000 |
| 10 | Lò nướng bánh Berjaya 1 tầng 1 khay điện | Điện | 11.500.000 |
| 11 | Lò nướng 1 tầng 2 khay điện SouthStar bảng điện tử | Điện | 12.700.000 |
| 12 | Lò nướng 1 tầng 2 khay gas BigStar | Gas | 15.500.000 |
| 13 | Lò nướng gas 1 tầng 1 khay Berjaya | Gas | 17.500.000 |
| 14 | Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay gas | Gas | 18.000.000 |
| 15 | Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay điện Berjaya | Điện | 16.500.000 |
| 16 | Lò nướng 1 tầng 2 khay điện Berjaya bảng điện tử | Điện | 18.500.000 |
| 17 | Lò nướng bánh pizza Berjaya BJY-E-PO22 | Điện | 17.900.000 |
| 18 | Lò nướng pizza 2 tầng 4 khay điện BigStar | Điện | 19.500.000 |
| 19 | Lò nướng bánh Southstar 2 tầng 4 khay | Điện | 21.000.000 |
| 20 | Lò nướng 2 tầng 4 khay SouthStar dùng bảng điện tử | Điện | 22.500.000 |
| 21 | Lò nướng pizza 1 tầng 2 khay EPO-6 | Điện | 31.500.000 |
| 22 | Lò nướng pizza Berjaya BJY-E-PO42 | Điện | 27.500.000 |
| 23 | Lò nướng bánh 1 tầng 2 khay gas Berjaya | Điện | 28.500.000 |
| 24 | Lò nướng bánh điện 2 tầng 4 khay Berjaya | Điện | 31.500.000 |
| 25 | Lò nướng bánh 3 tầng 6 khay điện | Điện | 29.500.000 |
| 26 | Lò nướng 1 tầng 2 khay điện Đài Loan LDO-12 | Điện | 35.500.000 |
| 27 | Lò nướng bánh 2 tầng 4 khay gas | Gas | 35.500.000 |
| 28 | Lò nướng 3 tầng 6 khay Southstar bảng điện tử | Điện | 36.500.000 |
| 29 | Lò nướng Southstar 3 tầng 9 khay điện | Điện | 39.500.000 |
| 30 | Lò nướng dùng gas 2 tầng 4 khay Berjaya | Gas | 45.500.000 |
| 31 | Lò nướng bánh 3 tầng 9 khay Southstar bảng điện tử YXD-90CI | Điện | 40.500.000 |
| 32 | Lò nướng điện 3 tầng 6 khay Berjaya | Điện | 40.500.000 |
| 33 | Lò nướng bánh 3 tầng 6 khay gas | Gas | 52.500.000 |
| 34 | Lò nướng bánh Berjaya 3 tầng 6 khay gas | Gas | 58.500.000 |
| 35 | Lò nướng điện 3 tầng 9 khay Berjaya | Điện | 54.800.000 |
Nếu muốn tiết kiệm thời gian và công sức, lò nướng đối lưu là lựa chọn hiện đại hơn. Loại lò này có quạt gió đảo nhiệt, giúp thịt chín đều không cần trở tay, không lo cháy cạnh.

Bảng giá lò nướng đối lưu mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ THÀNH |
|---|---|---|
| 1 | Lò nướng bánh đối lưu 3 khay EF-3A | 9.500.000 |
| 2 | Lò nướng Baguette 4 khay điện ER-4A | 12.500.000 |
| 3 | Lò nướng đối lưu 4 khay WGB-8A | 16.500.000 |
| 4 | Lò nướng đối lưu Berjaya E-CO28 | 24.500.000 |
| 5 | Lò nướng bánh đối lưu 4 khay SouthStar | 24.500.000 |
| 6 | Lò nướng bánh mì đối lưu 5 khay Việt Nam (khay 40 x 60cm) | 35.700.000 |
| 7 | Lò nướng bánh mì đối lưu 5 khay Việt Nam (khay 46 x 72cm) | 38.600.000 |
| 8 | Lò nướng bánh mì đối lưu 5 khay điện Southstar | 39.300.000 |
| 9 | Lò nướng bánh mì đối lưu 8 khay Việt Nam | 48.600.000 |
| 10 | Lò nướng bánh mì đối lưu 10 khay | 50.500.000 |
| 11 | Lò nướng bánh đối lưu 8 khay Southstar | 61.400.000 |
| 12 | Lò nướng bánh mì đối lưu 12 khay Việt Nam | 60.500.000 |
| 13 | Lò nướng bánh 6 khay xoay Việt Nam | 65.500.000 |
| 14 | Lò nướng bánh mì xoay | 65.500.000 |
| 15 | Lò nướng bánh mì đối lưu 10 khay điện Southstar | 80.000.000 |
| 16 | Lò nướng bánh 8 khay xoay Việt Nam | 85.700.000 |
| 17 | Lò nướng bánh 10 khay xoay Việt Nam | 125.700.000 |
| 18 | Lò nướng bánh mì xoay 12 khay BigStar | 114.300.000 |
| 19 | Lò nướng bánh 16 khay xoay Việt Nam | 142.900.000 |
| 20 | Lò nướng xoay Southstar 12 khay | 162.500.000 |
| 21 | Lò nướng bánh xoay 16 khay SouthStar | 242.500.000 |
| 22 | Lò nướng bánh xoay 32 khay Southstar | 285.500.000 |
| 23 | Lò nướng bánh mì xoay 32 khay Việt Nam | 321.400.000 |
Với những quán không cần nướng số lượng lớn nhưng vẫn muốn đạt độ vàng giòn mặt chả hoặc nướng nhanh từng mẻ nhỏ, lò nướng salamander là lựa chọn lý tưởng. Đây là loại lò nướng nhiệt từ trên xuống, thường được dùng để nướng mặt, tạo màu vàng nâu hấp dẫn cho chả nướng hoặc làm nóng lại món ăn rất nhanh mà vẫn giữ được chất lượng.

Bảng giá lò nướng Salamander mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ THÀNH |
|---|---|---|
| 1 | Họng gas lò nướng Salamander | 650.000 |
| 2 | Lò nướng Salamander gas 4 họng | 5.200.000 |
| 3 | Lò nướng Salamander 6 họng gas | 6.800.000 |
| 4 | Lò nướng Salamander FY-935 | 6.500.000 |
| 5 | Bếp nướng điện công nghiệp không khói | 7.500.000 |
| 6 | Lò nướng Salamander 8 dàn đốt dùng gas | 9.200.000 |
| 7 | Lò nướng Salamander ES-600 | 8.500.000 |
| 8 | Lò nướng Salamander dùng điện AT-937 | 8.500.000 |
| 9 | Bếp nướng điện công nghiệp không khói 1m2 | 10.200.000 |
| 10 | Lò nướng Salamander 10 dàn đốt dùng gas | 10.800.000 |
| 11 | Lò Salamander 12 dàn đốt dùng gas | 12.500.000 |
| 12 | Lò nướng gas Berjaya Salamander SALA 11N | 17.100.000 |
| 13 | Lò nướng gas Salamander SALA 22N | 24.900.000 |
D. Thiết bị nấu nước mắm để chan bún
Nồi nấu nước lèo bằng điện
Ngoài thiết bị nướng, quán cũng cần chuẩn bị nồi nấu nước lèo bằng điện hay còn được gọi là nồi nấu phở, chuyên dùng để nấu nước mắm pha hoặc nước trụng bún.
Loại nồi điện hai lớp inox có dung tích từ 20–500L giúp giữ nhiệt tốt, tiết kiệm điện và đảm bảo vệ sinh hơn bếp gas truyền thống. Trong quá trình sử dụng, nồi điện không phát sinh khói, không gây nóng bếp và rất dễ vệ sinh.

Bảng giá nồi nấu nước lèo điện mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ BÁN |
|---|---|---|
| 1 | Mâm nhiệt nồi nấu phở dùng điện | 400.000 |
| 2 | Thanh nhiệt nồi nấu phở điện | 400.000 |
| 3 | Hộc trụng nồi nấu phở | 500.000 |
| 4 | Giỏ đựng xương nồi nấu phở | 500.000 |
| 5 | Nồi nấu phở Việt Nam bằng điện 20L | 2.500.000 |
| 6 | Nồi nấu phở 30L Việt Nam | 3.000.000 |
| 7 | Nồi nhúng bánh phở bằng điện 20 lít | 3.200.000 |
| 8 | Nồi nấu bún bò bằng điện công suất cao | 3.200.000 |
| 9 | Nồi nấu hủ tiếu gõ bằng điện | 3.200.000 |
| 10 | Nồi nấu phở 2 ngăn | 3.200.000 |
| 11 | Nồi nấu phở hộp điện treo tường | 3.200.000 |
| 12 | Nồi nấu phở tủ điện rời 20L | 3.200.000 |
| 13 | Nồi nấu phở 30L gắn biến trở CB | 3.400.000 |
| 14 | Nồi nấu phở điện 30 lít | 3.500.000 |
| 15 | Nồi nấu phở điện 40L | 3.500.000 |
| 16 | Nồi hầm xương tủ điện rời 30L | 3.700.000 |
| 17 | Nồi nấu phở 40L gắn biến trở CB | 3.900.000 |
| 18 | Nồi nấu phở điện 50L Việt Nam | 4.000.000 |
| 19 | Nồi nấu phở tủ điện rời 40L | 4.200.000 |
| 20 | Nồi nấu phở 50L gắn biến trở CB | 4.400.000 |
| 21 | Nồi nấu phở 60L bằng điện | 4.500.000 |
| 22 | Nồi nấu phở tủ điện rời 50L | 4.700.000 |
| 23 | Nồi nấu phở 60L gắn biến trở CB | 4.900.000 |
| 24 | Nồi điện nấu phở 70 lít | 5.000.000 |
| 25 | Nồi nấu phở tủ điện rời 60L | 5.200.000 |
| 26 | Nồi nấu nước phở bằng điện 50 lít | 5.500.000 |
| 27 | Nồi hầm xương điện 80L | 5.500.000 |
| 28 | Nồi nấu phở 70L gắn biến trở CB | 5.500.000 |
| 29 | Nồi nhúng bánh phở tủ điện rời 70L | 5.700.000 |
| 30 | Nồi nấu phở điện công nghiệp 90L | 6.000.000 |
| 31 | Nồi nấu phở 80L gắn biến trở CB | 6.000.000 |
| 32 | Nồi nấu phở tủ điện rời 80L | 6.200.000 |
| 33 | Nồi hầm xương bằng điện 70 lít | 6.300.000 |
| 34 | Nồi nấu phở điện 100L Việt Nam | 6.500.000 |
| 35 | Nồi nấu phở tủ điện rời 90L | 6.700.000 |
| 36 | Nồi nấu phở bằng điện 100 lít | 6.800.000 |
| 37 | Nồi nấu phở 100L gắn biến trở CB | 7.000.000 |
| 38 | Nồi nấu phở tủ điện rời 100L | 7.200.000 |
| 39 | Bộ nồi nấu phở 20-50L bằng điện | 7.700.000 |
| 40 | Nồi nhúng bánh phở 120L Việt Nam | 7.500.000 |
| 41 | Nồi nấu phở điện 30-60L có bánh xe | 8.700.000 |
| 42 | Nồi nấu phở bằng điện 150L Việt Nam | 8.500.000 |
| 43 | Nồi nấu phở 120L gắn biến trở CB | 8.500.000 |
| 44 | Nồi điện nấu phở 160 lít | 8.800.000 |
| 45 | Nồi nấu phở điện 30-70L có bánh xe | 9.200.000 |
| 46 | Bộ nồi nấu phở điện 20-80L | 9.200.000 |
| 47 | Nồi nấu phở điện 150L gắn biến trở CB | 9.500.000 |
| 48 | Bộ nồi nấu phở 30-100L điện | 10.700.000 |
| 49 | Nồi nấu phở công nghiệp 200L | 10.500.000 |
| 50 | Nồi nấu phở 30-50-70L có bánh xe | 13.200.000 |
| 51 | Bộ nồi nấu phở điện 30-60-70L | 13.700.000 |
| 52 | Nồi nấu phở BigStar 300L | 14.500.000 |
| 53 | Bộ ba nồi nấu phở 30-60-100L | 15.200.000 |
| 54 | Bộ nồi nấu phở 20-80-120L điện | 16.700.000 |
| 55 | Nồi nấu phở điện 500L BigStar | 21.500.000 |
| 56 | Quầy nấu phở 2 nồi dùng điện | 22.500.000 |
| 57 | Bộ xe đẩy nấu phở điện đôi 2 nồi 120L | 23.000.000 |
| 58 | Bộ nồi nấu phở điện 60L BigStar | 26.500.000 |
| 59 | Quầy nồi nấu phở inox 40L-60L-120L | 30.500.000 |
E. Thiết bị đông mát bảo quản thịt, rau
Tủ đông – Tủ mát
Ở khu bảo quản, tùy theo quy mô mà bạn có thể lựa chọn tủ đông nằm inox để trữ thịt chưa chế biến và tủ mát đứng 2 cánh để bảo quản thực phẩm tươi như thịt đã ướp, rau sống, nước mắm pha sẵn hoặc đồ uống. Tủ đông giúp đảm bảo nguồn nguyên liệu ổn định trong những ngày cao điểm, còn tủ mát giúp tiện lợi khi cần lấy nguyên liệu chế biến liên tục trong ngày.

Bảng giá tủ đông mới nhất
| STT | Tên sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 | Tủ đông nằm 450L 1m1 BigCool SS-450L | 9.200.000 |
| 2 | Tủ đông nằm 550L 1m4 BigCool SS-550L | 11.200.000 |
| 3 | Tủ đông mát siêu thị 1m4 MS-550L | 11.500.000 |
| 4 | Tủ đông nằm 700L 1m7 BigCool SS-700L | 12.600.000 |
| 5 | Tủ đông mát đa năng 1m6 MS-650L | 12.500.000 |
| 6 | Tủ đông mặt kính cong 1m5 TF-1500Q | 14.500.000 |
| 7 | Tủ đông nằm 900L 1m9 BigCool SS-900L | 15.700.000 |
| 8 | Tủ đông nằm 1100L 2m1 BigCool SS-1100L | 17.500.000 |
| 9 | Tủ đông mặt kính cong 2m TF-2000Q | 18.500.000 |
| 10 | Tủ đông kính phẳng 2m1 GH-2100S | 20.500.000 |
| 11 | Tủ đông mát đa năng 4 cánh 1m2 BigCool TDM-1200LD | 21.000.000 |
| 12 | Tủ đông nằm 2m4 BigCool SS-1500L | 21.200.000 |
| 13 | Tủ đông 4 cánh 1m2 BigCool TD-1200CF | 21.500.000 |
| 14 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ 1m6 (trắng) LS-1600A | 23.500.000 |
| 15 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ 2m (trắng) LS-2000A | 25.500.000 |
| 16 | Tủ đông trưng bày thực phẩm 2100mm TN-2100S | 26.500.000 |
| 17 | Tủ đông nằm 1700L 2m6 BigCool SS-1700L | 25.500.000 |
| 18 | Tủ đông mát đa năng 6 cánh 1m8 BigCool TDM-1800LD | 28.000.000 |
| 19 | Tủ đông 6 cánh 1m8 BigCool TD-1800CF | 28.500.000 |
| 20 | Tủ đông trưng bày rã đông tự động 2m5 TN-2500S | 29.500.000 |
| 21 | Bàn đông kèm tủ mát công nghiệp | 29.000.000 |
| 22 | Tủ trưng bày siêu thị 3 chế độ sưởi kính 2m R3C-2000F | 31.500.000 |
| 23 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ sấy kính 2m3 CF-2218B | 26.500.000 |
| 24 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ sấy kính cao cấp CF-1756A | 34.500.000 |
| 25 | Tủ đông 2 cánh Berjaya BS 2DUF/Z | 40.500.000 |
| 26 | Tủ đông 4 cánh 1m2 quạt lạnh BigCool TD-1200QL | 30.500.000 |
| 28 | Tủ đông 6 cánh quạt lạnh 1m8 BigCool TD-1800QL | 40.500.000 |
| 29 | Tủ đông trưng bày kem 8 khay BL-8V | 42.500.000 |
| 30 | Tủ đông trưng bày kem 10 khay BL-1.0V | 46.500.000 |
| 31 | Tủ đông trữ kem 12 khay trưng bày BL-12V | 57.200.000 |
| 32 | Tủ đông cánh kính cao cấp 2 cánh LD-1200FA | 53.500.000 |
| 33 | Tủ đông mát 6 cánh quạt lạnh BigCool TDM-1800QL | 57.500.000 |
| 34 | Tủ đông 2 cánh kính Berjaya 2D/DF-SM-EV | 62.500.000 |
| 35 | Tủ đông cánh kính cao cấp 3 cánh LD-1800FA | 64.500.000 |
| 36 | Tủ nửa đông nửa mát 4 cánh INOX BERJAYA BSDU2F2C/Z | 64.500.000 |
| 37 | Tủ đông 6 cánh Berjaya BS 6DUF/Z | 67.500.000 |
| 38 | Tủ đông mát 6 cánh Berjaya (4 mát 2 đông) BSDU4C2F/Z | 66.500.000 |
| 39 | Tủ đông mát 6 cánh Berjaya (4 đông 2 mát) BSDU4F2C/Z | 75.200.000 |
| 40 | Tủ đông 3 cánh kính Berjaya 3D/DFSM | 79.500.000 |
| 41 | Tủ cấp đông nhanh Berjaya BF-1300-40-5 | 110.500.000 |
| 42 | Tủ cấp đông nhanh 10 khay Berjaya BF-1800-40 | 154.500.000 |
Bảng giá tủ mát mới nhất
| STT | Tên sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 | Tủ mát 1 cánh sấy kính BigCool CL-600F | 11.500.000 |
| 2 | Bàn mát inox 1m2 BigCool GF-1200A | 12.500.000 |
| 3 | Tủ đông mát siêu thị 1m4 MS-550L | 11.500.000 |
| 4 | Tủ đông mát đa năng 1m6 MS-650L | 12.500.000 |
| 5 | Bàn mát 2 cánh kính 1m2 BigCool OP-1200K | 13.500.000 |
| 6 | Bàn mát inox 1m5 BigCool GF-1500A | 14.500.000 |
| 7 | Bàn mát inox 1m8 BigCool GF-1800A | 15.500.000 |
| 8 | Bàn mát 2 cánh kính 1m5 BigCool OP-1500K | 15.500.000 |
| 9 | Bàn mát salad 1m2 BigCool BMSL-BC12 | 15.500.000 |
| 10 | Bàn mát salad thiết kế theo yêu cầu | 15.500.000 |
| 11 | Bàn mát cánh kính có chậu rửa | 16.500.000 |
| 12 | Bàn mát inox có chậu rửa | 15.500.000 |
| 13 | Bàn mát 3 cánh kính 1m8 BigCool OP-1800K | 16.500.000 |
| 14 | Bàn mát inox kèm tủ kính | 16.500.000 |
| 15 | Bàn mát salad 1m5 BigCool BMSL-BC15 | 17.500.000 |
| 16 | Bàn mát salad 1m8 BigCool BMSL-BC18 | 18.500.000 |
| 17 | Bàn mát có hộc kéo 1m2 HK-1200A | 18.500.000 |
| 18 | Tủ mát 2 cánh quạt lạnh sấy kính PL-1200F | 18.500.000 |
| 19 | Bàn mát có hộc kéo 1m5 HK-1500A | 18.500.000 |
| 20 | Bàn mát có hộc kéo 1m8 HK-1800A | 19.500.000 |
| 21 | Bàn mát inox 1m2 quạt lạnh BigCool KV-1200QL | 20.500.000 |
| 22 | Tủ đông mát đa năng 4 cánh 1m2 BigCool TDM-1200LD | 21.000.000 |
| 23 | Bàn mát inox 1m5 quạt lạnh BigCool KV-1500QL | 21.500.000 |
| 24 | Bàn mát inox 1m8 quạt lạnh BigCool KV-1800QL | 22.500.000 |
| 25 | Tủ trưng bày thịt 1m6 sưởi kính SC-1.6 | 20.500.000 |
| 26 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ 1m6 (trắng) LS-1600A | 23.500.000 |
| 27 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ 2m (trắng) LS-2000A | 25.500.000 |
| 28 | Tủ mát 2 cánh quạt lạnh sấy kính Luxury LRY-1200 | 24.800.000 |
| 29 | Tủ mát trưng bày thịt 2m sưởi kính SC-2.0 | 24.500.000 |
| 30 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ sấy kính 2m3 CF-2218B | 26.500.000 |
| 31 | Bàn mát Berjaya 2 cánh dài 1m2 BS2DC4/Z | 26.800.000 |
| 32 | Tủ mát 2 cánh quạt lạnh sấy kính 1m2 LS-1200S | 27.500.000 |
| 33 | Tủ mát 3 cánh quạt lạnh sấy kính PL-1800F | 27.500.000 |
| 34 | Bàn mát kèm tủ mát công nghiệp | 28.000.000 |
| 35 | Tủ đông mát đa năng 6 cánh 1m8 BigCool TDM-1800LD | 28.000.000 |
| 36 | Tủ mát trưng bày sushi Berjaya BJY-SUSHI-42L | 28.500.000 |
| 37 | Bàn đông kèm tủ mát công nghiệp | 29.000.000 |
| 38 | Tủ mát 2 cánh Đài Loan DL-1200F | 29.500.000 |
| 39 | Tủ mát 2 cánh Đài Loan PC-1200S | 28.500.000 |
| 40 | Tủ trưng bày siêu thị 3 chế độ sưởi kính 2m R3C-2000F | 31.500.000 |
| 41 | Tủ mát trưng bày kính cong Berjaya 700mm DC-211 | 35.500.000 |
| 42 | Tủ trưng bày salad Berjaya BJY-SALAD1200 | 29.500.000 |
| 43 | Bàn mát Berjaya 2 cánh 385 lít dài 1m5 BS2DC5-Z | 30.500.000 |
| 44 | Bàn mát salad sandwich 14 khay Berjaya BS2D/SSCF/Z-N | 30.500.000 |
| 45 | Tủ mát 3 cánh quạt lạnh sấy kính Luxury LRY-1650 | 32.500.000 |
| 46 | Tủ trưng bày thịt 1m6 quạt lạnh sưởi kính QL SC-1.6 QL | 31.500.000 |
| 47 | Tủ trưng bày để bàn Berjaya 1m DC-311 | 43.500.000 |
| 48 | Tủ trưng bày siêu thị 2 chế độ sấy kính cao cấp CF-1756A | 34.500.000 |
| 49 | Bàn mát Berjaya 2 cánh dài 1m8 BS2DC6/Z | 33.200.000 |
| 51 | Tủ mát Berjaya 1m2 2D/DC-BH-1-G | 33.500.000 |
| 52 | Bàn mát có kính Berjaya 1200m B2D/C4/600-SM | 33.500.000 |
| 53 | Tủ trưng bày sushi Berjaya BJY-SUSHI132 | 33.500.000 |
| 54 | Tủ để chè topping trà sữa inox 1m2 TDC | 35.500.000 |
| 55 | Tủ mát trưng bày thịt 2m quạt lạnh sưởi kính SC-2.0 QL | 36.500.000 |
| 56 | Tủ mát 3 cánh quạt lạnh sấy kính 1m8 LS-1800S | 37.500.000 |
| 57 | Tủ mát trưng bày thực phẩm màn kéo 2m XF-2.0 | 37.500.000 |
| 58 | Tủ bánh kem 5 tầng kính vuông 1m8 cửa trước | 32.500.000 |
| 59 | Bàn mát 3 cánh 2m1 Berjaya BS3DC7/Z1 | 39.500.000 |
| 61 | Tủ mát 3 cánh Đài Loan DL-1800F | 38.500.000 |
| 62 | Tủ mát 3 cánh Đài Loan PC-1800S | 38.500.000 |
| 63 | Bàn mát salad sandwich 1m2 Berjaya BS1D/SSCF4/Z | 38.500.000 |
| 64 | Bàn nửa đông nửa mát 2 cánh Berjaya 1m2 BS2DCF4/Z | 38.500.000 |
| 65 | Tủ đựng chè topping trà sữa inox 1m5 TDC1M5 | 38.500.000 |
| 66 | Bàn mát pizza 1 cánh 1m2 Berjaya BS1D/PCF4/Z | 41.700.000 |
| 67 | Tủ mát trưng bày Berjaya 2 cánh kính 1m2 2D/DC-SM | 45.300.000 |
| 68 | Bàn đông mát 2 cánh 1m5 Berjaya BS2DCF5/Z | 40.500.000 |
| 69 | Tủ trưng bày chè topping trà sữa inox 1m8 TDC1M8 | 41.500.000 |
| 70 | Bàn mát salad 2 cánh Berjaya 1m8 BS2D-SSCF6-Z | 44.000.000 |
| 71 | Tủ mát 4 cánh Berjaya inox BS4DUCZ | 43.500.000 |
| 72 | Bàn mát cánh kính Berjaya B2D/C6/600-SM | 43.500.000 |
| 73 | Tủ mát Berjaya 3 cánh 3D/DC-B-2-G 1800mm | 61.800.000 |
| 74 | Tủ mát Berjaya 1m8 3D/DC-BH-1-G | 46.500.000 |
| 75 | Bàn mát pizza 2 cánh 1m8 Berjaya BS2D/PCF6/Z-23 | 53.600.000 |
| 76 | Bàn đông mát 2 cánh 1m8 Berjaya BS2DCF6/Z | 47.500.000 |
| 77 | Tủ mát trưng bày thực phẩm 1m8 JB-1800F | 48.500.000 |
| 78 | Tủ trưng bày siêu thị 1m6 LCMA-1.6 | 49.500.000 |
| 79 | Tủ mát 6 cánh Berjaya BS 6DUC/Z | 52.500.000 |
| 80 | Tủ trưng bày siêu thị 2m LCMA 2.0 | 53.500.000 |
| 81 | Tủ đông mát 6 cánh quạt lạnh BigCool | 53.500.000 |
| 82 | Tủ mát trưng bày Berjaya 3 cánh kính 1m8 3D/DC-SM | 58.500.000 |
| 83 | Tủ mát 4 cánh Đài Loan DL-2500F | 52.500.000 |
| 84 | Tủ nửa đông nửa mát 4 cánh INOX BERJAYA BSDU2F2C/Z | 64.500.000 |
| 85 | Tủ đông mát 6 cánh Berjaya (4 mát 2 đông) BSDU4C2F/Z | 66.500.000 |
| 86 | Tủ mát siêu thị BS-OS4SC-2B | 70.500.000 |
| 87 | Tủ đông mát 6 cánh Berjaya (4 đông 2 mát) BSDU4F2C/Z | 75.200.000 |
| 88 | Tủ mát 2 cửa lùa lớn 1m8 S2011S | 75.500.000 |
| 89 | Tủ trưng bày siêu thị BS-OS6SC-2B | 85.500.000 |

Ngoài ra, đây là thiết bị cuối cùng, không kém phần quan trọng, đặc biệt trong thời điểm khách hàng càng quan tâm đến vấn đề vệ sinh thực phẩm, đó là máy rửa rau củ quả sục khí ozone.
Thiết bị này giúp loại bỏ vi khuẩn, hóa chất tồn dư trên rau sống, đảm bảo vẫn giữ được sự tươi ngon, tỷ lệ dập nát ≅ 0%. Đây là nguyên liệu ăn kèm bắt buộc của món bún chả. Nhờ đó, bạn có thể yên tâm phục vụ rau sạch cho khách mỗi ngày mà không lo vấn đề ngộ độc hay mất uy tín vì rau không đảm bảo.
Xem ngay >> 3 mẫu máy rửa sục rau củ quả đa năng thông dụng nhất

Bảng giá máy rửa rau củ quả mới nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM | GIÁ THÀNH |
|---|---|---|
| 1 | Máy chà rửa khoai tây khoai lang nông sản | 32.500.000 |
| 2 | Máy rửa rau củ quả sục khí Ozone RRC-1000 | 32.500.000 |
| 3 | Máy sục khí Ozone rửa rau củ quả sạch RRC-1200 | 35.500.000 |
| 4 | Máy rửa rau củ sục khí Ozone công nghiệp RRC-1500 | 38.500.000 |
| 5 | Máy sục Ozone rửa rau củ quả công nghiệp RRC-1800 | 40.500.000 |
| 6 | Máy rửa củ WPT-600 | 32.500.000 |
| 7 | Máy rửa củ quả công nghiệp WPT-1000 | 38.500.000 |
| 8 | Máy rửa củ công nghiệp WPT-1500 | 45.500.000 |
| 9 | Máy rửa rau củ băng tải sục khí | 125.000.000 |
| 10 | Máy rửa rau củ băng tải công nghiệp | 155.000.000 |
| 11 | Băng tải rửa rau củ sục khí Ozone R5M5 | 185.000.000 |
Lưu ý: Tất cả các bảng giá trên có thể thay đổi theo tùy từng thời điểm trong năm, để được báo giá nhanh và chính xác nhất, xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Nên mua thiết bị bếp cho quán bún chả mới mở ở đâu để vừa tiết kiệm vừa đảm bảo chất lượng?
Khi lựa chọn đơn vị cung cấp thiết bị, bạn nên ưu tiên các đơn vị có xưởng sản xuất trực tiếp hoặc nhà phân phối lớn, để đảm bảo được về mặt chất lượng, giá cả cũng như chế độ bảo hành dài lâu. Trong đó, Điện máy BigStar là cái tên được nhiều chủ quán ăn, nhà hàng tin tưởng lựa chọn hiện nay. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, BigStar tự hào là đối tác uy tín của nhiều chủ quán, chủ doanh nghiệp trên toàn quốc.

BigStar chuyên cung cấp thiết bị bếp công nghiệp từ sơ chế, chế biến đến bảo quản, với chất liệu inox dày dặn, động cơ mạnh mẽ và đặc biệt là giá bán tận xưởng – không qua trung gian. Khi mua hàng tại đây, bạn sẽ được tư vấn thiết kế bếp theo không gian quán, gợi ý các thiết bị tối ưu để tiết kiệm theo ngân sách và hỗ trợ giao hàng – lắp đặt toàn quốc. Các sản phẩm đều có chính sách bảo hành rõ ràng từ 12 đến 18 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.

Lý do nên mua hàng tại BigStar:
✅ Hàng chính hãng: Cung cấp đầy đủ các thiết bị nhập khẩu chính hãng hoặc gia công chuẩn công nghiệp tại xưởng sản xuất BigStar.
✅ Giá tại kho – không qua trung gian: Cam kết giá vô cùng cạnh tranh.
✅ Chính sách bảo hành rõ ràng: Từ 12 tháng – 18 tháng tùy sản phẩm
✅ Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng: Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, hỗ trợ lắp đặt – vận hành tận nơi tại TP.HCM.
✅ Dịch vụ hậu mãi chu đáo: Cung cấp linh kiện thay thế lâu dài, hỗ trợ sử dụng và vệ sinh đúng cách.
✅ Giao hàng toàn quốc, chỉ trong 1-3 ngày, miễn phí vận chuyển nội thành bán kính 20km (trừ linh kiện).

Câu hỏi thường gặp
- Mở quán bún chả nhỏ tại nhà thì nên đầu tư thiết bị gì là tối thiểu?
Trả lời: Nếu bạn mới bắt đầu kinh doanh bún chả nhỏ tại nhà (bán mang đi hoặc phục vụ dưới 30–50 khách/ngày), bạn không cần phải đầu tư toàn bộ hệ thống thiết bị công nghiệp lớn. Những thiết bị nên có bao gồm:
- Máy xay thịt công suất nhỏ để làm chả viên, chả nướng nhanh và đều.
- Máy thái thịt bán tự động hoặc thủ công để thái thịt ba chỉ đều lát.
- Nồi nấu nước mắm bằng điện loại 20–30L để giữ nước chấm nóng liên tục, sạch sẽ và tiết kiệm gas.
- Tủ đông cỡ nhỏ để trữ thịt trong 1–2 ngày và tủ mát 1 cánh trữ rau sống hoặc đồ uống.
Nếu có thêm ngân sách, bạn có thể cân nhắc thêm lò nướng salamander, vừa nướng nhanh vừa tạo màu đẹp cho thịt.
- Máy sục ozone rửa rau sống có thật sự cần thiết cho quán bún chả không?
Câu trả lời là cần thiết, nhất là trong thời điểm người tiêu dùng ngày càng chú trọng đến vệ sinh thực phẩm. Rau sống là nguyên liệu ăn liền, không qua chế biến, dễ bị nhiễm vi khuẩn hoặc dư lượng thuốc trừ sâu. Máy sục ozone sẽ giúp loại bỏ mùi hôi, diệt khuẩn, và khử hóa chất còn sót lại trên rau một cách an toàn.
Thiết bị này không chỉ giúp đảm bảo an toàn cho thực khách mà còn nâng cao uy tín của quán, tạo lợi thế cạnh tranh rõ rệt so với các quán không đầu tư khâu vệ sinh.
Nếu quý khách có nhu cầu tư vấn về thiết bị bếp cho quán bún chả, xin vui lòng gọi đến ☎ HOTLINE: 0911.005.012. Đội ngũ nhân viên tại Điện máy BigStar luôn hỗ trợ quý khách tận tình, tư vấn chi tiết nhất. Điện máy BigStar hân hạnh được phục vụ quý khách!
Có thể bạn quan tâm >>
Chia sẻ kinh nghiệm mở quán cơm văn phòng và thiết bị để tối ưu chi phí

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Máy xay giò chả 2 lớp có gì khác máy thường?
Máy cưa xương giá bao nhiêu? Bảng giá mới nhất T10/2026
[Thông Báo] V/v Nghỉ Lễ 30/4 Và 01/5
Top 5 máy cắt thịt tươi sống bán chạy nhất T10/2026
Máy rửa chén công nghiệp nên biết trước khi mua sử dụng
Bảng giá tủ đông 4 cánh công nghiệp mới nhất T10/2026